Tiếng Việt
Hospitals Tourism
Trang chủ/Sản phẩm/Capnat 500 ( Capecitabine 500mg ) NATCO hộp 10 vỉ x 10 viên - Điều trị ung thư
Capnat 500 ( Capecitabine 500mg ) NATCO hộp 10 vỉ x 10 viên - Điều trị ung thư thumbnail 11/4
Capnat 500 ( Capecitabine 500mg ) NATCO hộp 10 vỉ x 10 viên - Điều trị ung thư thumbnail 22/4
Capnat 500 ( Capecitabine 500mg ) NATCO hộp 10 vỉ x 10 viên - Điều trị ung thư thumbnail 33/4
Capnat 500 ( Capecitabine 500mg ) NATCO hộp 10 vỉ x 10 viên - Điều trị ung thư thumbnail 44/4

Capnat 500 ( Capecitabine 500mg ) NATCO hộp 10 vỉ x 10 viên - Điều trị ung thư

Liên hệ báo giá

Giới tính

Tỉnh/Thành phố

Số lượng

Liên hệ tư vấn
Sản phẩm mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ để biết thêm thông tin và đặt dịch vụ.

Thành phần Capnat 500 mg - Capecitabine 500 mg Chỉ định Capnat 500 mg - Ung thư vú - Ung thư đại trực tràng - Xeloda được chỉ định điều trị hỗ trợ cho những bệnh nhân ung thư đại tràng sau phẫu thuật. - Xeloda được chỉ định điều trị cho những bệnh nhân ung thư đại trực tràng di căn. - Ung thư dạ dày - Xeloda phối hợp với hợp chất platin được chỉ định điều trị bước một cho những bệnh nhân ung thư dạ dày tiến triển. Liều dùng Capnat 500 mg - Đơn trị liệu: Ung thư đại trực tràng, ung thư vú 1250 mg/m2, 2 lần/ngày (sáng, tối) x 14 ngày, sau đó là 7 ngày nghỉ thuốc. - Điều trị kết hợp: Ung thư vú khởi đầu 1250 mg/m2, 2 lần/ngày x 2 tuần, phối hợp docetaxel, sau đó lá 1 tuần nghỉ; Ung thư dạ dày, ung thư đại trực tràng 800-1000 mg/m2/lần x 2 lần/ngày x 2 tuần, sau đó 7 ngày nghỉ thuốc hoặc 625 mg/m2/lần x 2 lần/ngày khi điều trị liên tục. Cách dùng Capnat 500 mg - Nên dùng cùng với thức ăn: Uống với nước trong vòng 30 phút sau ăn. Chống chỉ định Capnat 500 mg - Tiền sử phản ứng nghiêm trọng & không dự đoán trước với fluoropyrimidine hoặc quá mẫn với fluorouracil. Thiếu hụt DPD. Suy gan/thận nặng. Phản ứng có hại Capnat 500 mg - Chán ăn, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, viêm dạ dày, đau bụng, hội chứng bàn tay bàn chân, viêm da, mệt mỏi, ngủ lịm. Tương tác thuốc Capnat 500 mg - Coumarin, cơ chất của cytochrome P450 2C9, phenytoin, leucovorin, sorivudine & thuốc tương tự. - Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ 20°C đến 25°C (68°F đến 77°F); cho phép vận chuyển ở nhiệt độ từ 15°C đến 30°C (59°F đến 86°F). Giữ thuốc xa tầm tay trẻ em. ***Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Tất cả sản phẩm
Gọi ngay