1/4
2/4
3/4
4/4Capnat 500 ( Capecitabine 500mg ) NATCO hộp 10 vỉ x 10 viên - Điều trị ung thư
Liên hệ báo giá
Giới tính
Tỉnh/Thành phố
Số lượng
Thành phần Capnat 500 mg - Capecitabine 500 mg Chỉ định Capnat 500 mg - Ung thư vú - Ung thư đại trực tràng - Xeloda được chỉ định điều trị hỗ trợ cho những bệnh nhân ung thư đại tràng sau phẫu thuật. - Xeloda được chỉ định điều trị cho những bệnh nhân ung thư đại trực tràng di căn. - Ung thư dạ dày - Xeloda phối hợp với hợp chất platin được chỉ định điều trị bước một cho những bệnh nhân ung thư dạ dày tiến triển. Liều dùng Capnat 500 mg - Đơn trị liệu: Ung thư đại trực tràng, ung thư vú 1250 mg/m2, 2 lần/ngày (sáng, tối) x 14 ngày, sau đó là 7 ngày nghỉ thuốc. - Điều trị kết hợp: Ung thư vú khởi đầu 1250 mg/m2, 2 lần/ngày x 2 tuần, phối hợp docetaxel, sau đó lá 1 tuần nghỉ; Ung thư dạ dày, ung thư đại trực tràng 800-1000 mg/m2/lần x 2 lần/ngày x 2 tuần, sau đó 7 ngày nghỉ thuốc hoặc 625 mg/m2/lần x 2 lần/ngày khi điều trị liên tục. Cách dùng Capnat 500 mg - Nên dùng cùng với thức ăn: Uống với nước trong vòng 30 phút sau ăn. Chống chỉ định Capnat 500 mg - Tiền sử phản ứng nghiêm trọng & không dự đoán trước với fluoropyrimidine hoặc quá mẫn với fluorouracil. Thiếu hụt DPD. Suy gan/thận nặng. Phản ứng có hại Capnat 500 mg - Chán ăn, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, viêm dạ dày, đau bụng, hội chứng bàn tay bàn chân, viêm da, mệt mỏi, ngủ lịm. Tương tác thuốc Capnat 500 mg - Coumarin, cơ chất của cytochrome P450 2C9, phenytoin, leucovorin, sorivudine & thuốc tương tự. - Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ 20°C đến 25°C (68°F đến 77°F); cho phép vận chuyển ở nhiệt độ từ 15°C đến 30°C (59°F đến 86°F). Giữ thuốc xa tầm tay trẻ em. ***Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.